0906 689 686
0906 689 686
1691/3N, Quốc lộ 1A, KP3, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM. | Hotline: 0906 689 686

Isuzu F-Series

MODEL FVR34QE4

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. aaa

Trọng tải16,000 kg
Kích thước9,460 x 2,485 x 2,880 mm
Công suất241 Ps
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Giá Niêm yết1,315,000,000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Tổng Quan - ĐỘNG CƠ ISUZU 8,2 TẤN FVR34QE4

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Tải trọng hàng hóaTừ 7,850 tấn – 7,900 tấn
Kích thước lòng thùng7,340 x 2,360 x 2,300 mm
Công suất241 Ps
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Liên hệ trực tiếp để có giá và ưu đãi tốt nhất 0906 689 686
 

Tiện Nghi ISUZU 8,2 TẤN FVR34QE4

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Phanh khí xã
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
  • Khoang nằm nghỉ phía sau

Đặc Điểm Kỹ Thuật XE ISUZU 8,2 TẤN FVR34QE4

Khối lượng toàn bộkg16000
Khối lượng bản thânkg5375
Số chỗ ngồiNgười3
Thùng nhiên liệuLít200
Kích thước tổng thể DxRxCmm9460 x 2485 x 2880
Chiều dài cơ sởmm5560
Vệt bánh xe trước – saumm2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xemm265
Chiều dài đầu – đuôi xemm1250 / 2650
Tên động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanhcc7790
Đường kính và hành trình pistonmm115 x 125
Công suất cực đạiPs(kW)/rpm241 (177) / 2400
Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm706 (72) / 1450
Hộp số MZW6P – 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đakm/h94
Khả năng vượt dốc tối đa%31
Bán kính quay vòng tối thiểum9,2
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước – sau 10.00R20
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2

CHI TIẾT THÙNG XE ISUZU 8,2 TẤN FVR34QE4

Tải trọng hàng hóa cho phép chởkg7850 –  7900
Trổng tải trọng xekg15000 
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm7340 x 2360 x 2300
Kích thước bao xe (DxRxC)mm9600 x 2500 x 3700
Số người cho phép chởngười3
Đà dọc / Đà Ngang U140 / U100 / …
Sàn thùng Inox / Sắt / …
Vách ngoài – Vách trong Inox / Tole Sơn / Composite / Alu …
Giữa là khung xương hộp Inox / Sắt / …
Ốp trang trí dọc thùng Inox / Composite / …
Khung bao thùng                                                                           Inox / Sắt / …
Vè sau – Cản Hông – Cản Sau Inox / Sắt / Composite / …
Đệm lót đà Cao su / Gỗ.

 

Tải trọng hàng hóa cho phép chởkg7850 –  7900
Trổng tải trọng xekg15000 
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm7340 x 2360 x 2300
Kích thước bao xe (DxRxC)mm9600 x 2500 x 3700
Số người cho phép chởngười3
Đà dọc / Đà Ngang U140 / U100 / …
Sàn thùng Inox / Sắt / …
Vách ngoài – Vách trong Inox / Tole Sơn / Composite / Alu …
Giữa là khung xương hộp Inox / Sắt / …
Ốp trang trí dọc thùng Inox / Composite / …
Khung bao thùng                                                                           Inox / Sắt / …
Vè sau – Cản Hông – Cản Sau Inox / Sắt / Composite / …
Đệm lót đà Cao su / Gỗ.

 

Tải trọng hàng hóa cho phép chởkg7850 –  7900
Trổng tải trọng xekg15000 
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm7340 x 2360 x 2300
Kích thước bao xe (DxRxC)mm9600 x 2500 x 3700
Số người cho phép chởngười3
Đà dọc / Đà Ngang U120 / U80 / …
Sàn thùng Inox / Sắt / …
Vách ngoài – Vách trong Inox / Tole Sơn / Composite / Alu …
Giữa là khung xương hộp Inox / Sắt / …
Ốp trang trí dọc thùng Inox / Composite / …
Khung bao thùng                                                                           Inox / Sắt / …
Vè sau – Cản Hông – Cản Sau Inox / Sắt / Composite / …
Đệm lót đà Cao su / Gỗ.

 

Tải trọng hàng hóa cho phép chởkg7850 –  7900
Trổng tải trọng xekg15000 
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm7340 x 2360 x 2300
Kích thước bao xe (DxRxC)mm9600 x 2500 x 3700
Số người cho phép chởngười3
Đà dọc / Đà Ngang U140 / U100 / …
Sàn thùng Inox / Sắt / …
Vách ngoài – Vách trong Inox / Tole Sơn / Composite / Alu …
Giữa là khung xương hộp Inox / Sắt / …
Ốp trang trí dọc thùng Inox / Composite / …
Khung bao thùng                                                                           Inox / Sắt / …
Vè sau – Cản Hông – Cản Sau Inox / Sắt / Composite / …
Đệm lót đà Cao su / Gỗ.

 

Tải trọng hàng hóa cho phép chởkg7850 –  7900
Trổng tải trọng xekg15000 
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm7340 x 2360 x 2300
Kích thước bao xe (DxRxC)mm9600 x 2500 x 3700
Số người cho phép chởngười3
Đà dọc / Đà Ngang U140 / U100 / …
Sàn thùng Inox / Sắt / …
Vách ngoài – Vách trong Inox / Tole Sơn / Composite / Alu …
Giữa là khung xương hộp Inox / Sắt / …
Ốp trang trí dọc thùng Inox / Composite / …
Khung bao thùng                                                                           Inox / Sắt / …
Vè sau – Cản Hông – Cản Sau Inox / Sắt / Composite / …
Đệm lót đà Cao su / Gỗ.

Hình ảnh ISUZU 8,2 TẤN FVR34QE4

Báo giá nhanh

Mr. Đức

Để lựa chọn được một chiếc xe Isuzu ưng ý, đáp ứng đúng nhu cầu của Quý khách thì cần phải có một Tư vấn viên kinh nghiệm. Đức sẽ giúp quý khách:
⇒ Chọn Xe Phù Hợp
⇒ Báo Giá Tốt Nhất
⇒ Giao Xe Ngay

⇒ Dịch Vụ Sau Bán Hàng Tốt Nhất

Close Menu
Đăng kí báo giá